Chuyển đổi cỡ giày
Chuyển đổi cỡ giày giữa hệ thống US, EU, UK, JP và BR cho nam, nữ và trẻ em.
Bảng tham chiếu — Nam
| US | EU | UK | JP | BR | Bàn chân (cm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 39 | 5.5 | 24 | 37 | 23.5 |
| 6.5 | 39 | 6 | 24.5 | 37 | 24.1 |
| 7 | 40 | 6.5 | 25 | 38 | 24.4 |
| 7.5 | 40.5 | 7 | 25.5 | 38 | 24.8 |
| 8 | 41 | 7.5 | 26 | 39 | 25.4 |
| 8.5 | 41.5 | 8 | 26.5 | 39 | 25.7 |
| 9 | 42 | 8.5 | 27 | 40 | 26 |
| 9.5 | 42.5 | 9 | 27.5 | 40 | 26.7 |
| 10 | 43 | 9.5 | 28 | 41 | 27 |
| 10.5 | 43.5 | 10 | 28.5 | 41 | 27.3 |
| 11 | 44 | 10.5 | 29 | 42 | 27.9 |
| 11.5 | 44.5 | 11 | 29.5 | 42 | 28.3 |
| 12 | 45 | 11.5 | 30 | 43 | 28.6 |
| 13 | 46 | 12.5 | 31 | 44 | 29.4 |
| 14 | 47 | 13.5 | 32 | 45.5 | 30.2 |
| 15 | 48 | 14.5 | 33 | 47 | 31 |
Về Chuyển đổi cỡ giày
Công cụ Chuyển đổi cỡ giày dịch cỡ giày giữa hệ thống US, EU, UK, JP (cm) và BR. Hỗ trợ cỡ nam, nữ và trẻ em với đo chiều dài bàn chân.
tools.shoeSizeConverter.about.howToUseTitle
Chọn danh mục (nam, nữ hoặc trẻ em), chọn hệ thống cỡ và chọn cỡ của bạn. Xem chuyển đổi tức thì sang tất cả hệ thống khác cùng với chiều dài bàn chân tương ứng tính bằng cm.